menu_book
見出し語検索結果 "đào tạo" (1件)
日本語
名トレーニング
chương trình đào tạo nhân viên mới
新入社員向けのトレーニングプログラム
swap_horiz
類語検索結果 "đào tạo" (2件)
khóa đào tạo dành cho người cao tuổi
日本語
名高齢者講習
format_quote
フレーズ検索結果 "đào tạo" (6件)
chương trình đào tạo nhân viên mới
新入社員向けのトレーニングプログラム
Học viện chính trị đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo cán bộ.
政治学院は幹部育成において重要な役割を果たしています。
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng là ưu tiên hàng đầu.
質の高い人材の育成が最優先事項です。
Cô ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh và đã được đào tạo chuyên nghiệp.
彼女は生まれつき音楽の才能があり、専門的な訓練を受けた。
Việc đào tạo nhân lực chất lượng cao là rất cần thiết.
質の高い人材の育成は非常に重要です。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)